thùng thùng

Học thuật
Thân thiện
thùng thùng

Thùng thùng trống đánh vang lên trong lễ hội.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh trầm, đều đặn liên tục của tiếng trống: Từ dùng để mô phỏng âm thanh phát ra khi đánh trống, thường nhịp trống dồn dập, rộn rã.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Thùng thùng trống đánh ngũ liên. (Tiếng trống thùng thùng đánh năm liên hồi.)
    • Từ xa vọng lại tiếng trống thùng thùng trong lễ hội. (Từ xa vọng lại tiếng trống thùng thùng trong lễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng độc lập như một từ cảm thán mô tả âm thanh:

    • Thùng thùng! Thùng thùng! Tiếng trống khai hội vang lên. (Thùng thùng! Thùng thùng! Tiếng trống khai hội vang lên.)
  • Kết hợp với các động từ chỉ âm thanh như "vang lên", "vọng lại":

    • Tiếng trống thùng thùng vang lên báo hiệu giờ tập trung. (Tiếng trống thùng thùng vang lên báo hiệu giờ tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Thùng thình (từ tượng thanh): Thường mô tả âm thanh trầm, nặng chậm hơn một chút, như tiếng bước chân nặng nề hoặc vật nặng rơi.

    • Tiếng bước chân thùng thình trên cầu thang gỗ. (Tiếng bước chân thùng thình trên cầu thang gỗ.)
  • Tùng tùng (từ tượng thanh): Mô tả âm thanh cao, vang rõ ràng hơn của chiêng, kèn hoặc một loại trống khác.

    • Tùng tùng cắc tùng, đoàn rước kiệu tiến vào. (Tùng tùng cắc tùng, đoàn rước kiệu tiến vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Ầm ầm (từ tượng thanh): Âm thanh trầm, mạnh liên tục, có thể của sấm, máy móc lớn hoặc đám đông từ xa.
  • Lộp độp (từ tượng thanh): Âm thanh trầm, đều từng tiếng một, thường tiếng mưa rơi trên mái tôn hoặc vải bạt.
Thành ngữ liên quan
  • "Thùng thùng trống đánh ngũ liên": Thành ngữtả cảnh tiếng trống dồn dập, rộn rã, thường dùng trong văn chương cổ để tả không khí lễ hội, hội hè.
    • Làng trên xóm dưới tưng bừng, thùng thùng trống đánh ngũ liên. (Làng trên xóm dưới tưng bừng, thùng thùng trống đánh ngũ liên.)
thùng thùng

Thùng thùng trống đánh vang lên trong lễ hội.

  1. Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên (cd).